VinFast VF 8

Giá gốc là: 1.019.000.000  VNĐ.Giá hiện tại là: 845.770.000  VNĐ.

Khách hàng lựa chọn chính sách áp dụng phù hợp:

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG THƯỜNG
Giảm 9% theo chính sách Vì Tương Lai Xanh 2 + quà tặng. Mọi khách hàng đều được áp dụng.

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐẶC BIỆT
Giảm 9% dành cho KH ngành Công An – Quân Đội và Nhân sự VN Post + quà tặng. Cần hồ sơ chứng minh nơi công tác.

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG TỐT NHẤT
Giảm 80.000.000 đ từ Voucher code Lux SA + quà tặng. Điều kiện: khách hàng có Voucher code Lux SA (xe xăng VinFast).

(*) Giá xe đã bao gồm VAT. “Trả trước” = 15% giá xe + phí đăng ký & ra giấy tờ (2.320.000 đ). “Góp từ” là tháng đầu tiên khi vay 8 năm. Áp dụng có điều kiện và điều khoản.

🎁 Ưu đãi & khuyến mãi – Tháng 10/2026
📋
Áp dụng chính sách bán hàng tháng 10/2026 Trong tháng 10/2026
🌱
Giảm 9% — chính sách Vì Tương Lai Xanh 2 Trong tháng 10/2026Eco giảm 80.820.000 đ
Plus giảm 97.110.000 đ
🎖️
Giảm 9% — KH ngành Công An, Quân Đội; Nhân sự VN Post Trong tháng 10/2026Eco giảm 80.820.000 đ
Plus giảm 97.110.000 đ
🎁
Tặng BHVC và Combo phụ kiện: Camera, Film cách nhiệt, Thảm sàn Trong tháng 10/2026Hoặc quy đổi trừ thẳng vào giá xe
⚡
Miễn phí sạc pin Đến hết 02/2029
🎟️
Voucher code – xe xăng VinFast
FADILGiảm 30Tr
LUX AGiảm 60Tr
LUX SAGiảm 80Tr

Có Voucher code Lux SA: VF 8 Eco chỉ còn 798.000.000 đ, lăn bánh 800.320.000 đ (biển trắng).

Giá lăn bánh & trả góp – Tháng 10/2026

Phiên bản:
🧾 Chi tiết giá lăn bánh
Chính sách áp dụng:
Giá niêm yết VinFast VF 8 Eco898.000.000 đ
Giảm 9% – Vì Tương Lai Xanh 2− 80.820.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 100.820.000 đ
Giá xe sau ưu đãi797.180.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh799.500.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 8 Plus1.079.000.000 đ
Giảm 9% – Vì Tương Lai Xanh 2− 97.110.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 117.110.000 đ
Giá xe sau ưu đãi961.890.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh964.210.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 8 Eco898.000.000 đ
Giảm 9% – Công An, Quân Đội, VN Post− 80.820.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 100.820.000 đ
Giá xe sau ưu đãi797.180.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh799.500.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 8 Plus1.079.000.000 đ
Giảm 9% – Công An, Quân Đội, VN Post− 97.110.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 117.110.000 đ
Giá xe sau ưu đãi961.890.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh964.210.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 8 Eco898.000.000 đ
Voucher code Lux SA− 80.000.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 100.000.000 đ
Giá xe sau ưu đãi798.000.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh800.320.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 8 Plus1.079.000.000 đ
Voucher code Lux SA− 80.000.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 20.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 100.000.000 đ
Giá xe sau ưu đãi979.000.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh981.320.000 đ
🏦 Mua trả góp – tự chọn trả trước 10% – 90%
Chính sách áp dụng:
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)121.897.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)677.603.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm12.140.387 đ3.211.556 đ
7 năm13.148.725 đ3.157.058 đ
6 năm14.493.175 đ3.088.688 đ
5 năm16.375.406 đ3.001.217 đ
4 năm19.198.752 đ2.888.048 đ
3 năm23.904.328 đ2.747.534 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
38.538.671 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.211.556 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 7.134.830 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.

Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)146.603.500 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)817.606.500 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm14.648.783 đ3.875.114 đ
7 năm15.865.459 đ3.809.356 đ
6 năm17.487.695 đ3.726.860 đ
5 năm19.758.824 đ3.621.315 đ
4 năm23.165.518 đ3.484.764 đ
3 năm28.843.340 đ3.315.218 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
46.501.370 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.875.114 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 8.608.999 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.

Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)121.897.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)677.603.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm12.140.387 đ3.211.556 đ
7 năm13.148.725 đ3.157.058 đ
6 năm14.493.175 đ3.088.688 đ
5 năm16.375.406 đ3.001.217 đ
4 năm19.198.752 đ2.888.048 đ
3 năm23.904.328 đ2.747.534 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
38.538.671 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.211.556 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 7.134.830 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.

Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)146.603.500 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)817.606.500 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm14.648.783 đ3.875.114 đ
7 năm15.865.459 đ3.809.356 đ
6 năm17.487.695 đ3.726.860 đ
5 năm19.758.824 đ3.621.315 đ
4 năm23.165.518 đ3.484.764 đ
3 năm28.843.340 đ3.315.218 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
46.501.370 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.875.114 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 8.608.999 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.

Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)122.020.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)678.300.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm12.152.875 đ3.214.859 đ
7 năm13.162.250 đ3.160.305 đ
6 năm14.508.083 đ3.091.865 đ
5 năm16.392.250 đ3.004.304 đ
4 năm19.218.500 đ2.891.018 đ
3 năm23.928.917 đ2.750.360 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
38.578.313 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.214.859 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 7.142.169 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.

Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)149.170.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)832.150.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vayGóp tháng đầuLãi bình quân /tháng
8 năm14.909.354 đ3.944.044 đ
7 năm16.147.673 đ3.877.116 đ
6 năm17.798.764 đ3.793.153 đ
5 năm20.110.292 đ3.685.731 đ
4 năm23.577.583 đ3.546.750 đ
3 năm29.356.403 đ3.374.188 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi năm (vay 8 năm)
47.328.531 đ
Tổng lãi chênh lệch
mỗi tháng (vay 8 năm)
3.944.044 đ

• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 8.762.135 đ.
• Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.