285.000.000 VNĐGiá gốc là: 285.000.000 VNĐ.276.150.000 VNĐGiá hiện tại là: 276.150.000 VNĐ.
Khách hàng lựa chọn chính sách áp dụng phù hợp:
CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG THƯỜNG Giảm 3% theo chính sách Vì Tương Lai Xanh 2 + quà tặng. Mọi khách hàng đều được áp dụng.
CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐẶC BIỆT Giảm 6% dành cho KH ngành Công An – Quân Đội và Nhân sự VN Post + quà tặng. Cần hồ sơ chứng minh nơi công tác.
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG TỐT NHẤT Giảm 80.000.000 đ từ Voucher code Lux SA + quà tặng. Điều kiện: khách hàng có Voucher code Lux SA (xe xăng VinFast).
(*) Giá xe đã bao gồm VAT. “Trả trước” = 15% giá xe + phí đăng ký & ra giấy tờ (2.320.000 đ). “Góp từ” là tháng đầu tiên khi vay 8 năm. Áp dụng có điều kiện và điều khoản.
🎁 Ưu đãi & khuyến mãi – Tháng 10/2026
📋
Áp dụng chính sách bán hàng tháng 10/2026Trong tháng 10/2026
🌱
Giảm 3% — chính sách Vì Tương Lai Xanh 2Trong tháng 10/2026Eco giảm 8.550.000 đ Plus giảm 8.880.000 đ
🎖️
Giảm 6% — KH ngành Công An, Quân Đội; Nhân sự VN Post Trong tháng 10/2026Eco giảm 17.100.000 đ Plus giảm 17.760.000 đ
🎁
Tặng BHVC và Combo phụ kiện: Camera, Film cách nhiệt, Thảm sàn Trong tháng 10/2026Hoặc quy đổi trừ thẳng vào giá xe
⚡
Miễn phí sạc pinĐến hết 02/2029
🎟️
Voucher code – xe xăng VinFast
FADILGiảm 30Tr
LUX AGiảm 60Tr
LUX SAGiảm 80Tr
Có Voucher code Lux SA: VF 3 Eco chỉ còn 199.000.000 đ, lăn bánh 201.320.000 đ (biển trắng).
Giá lăn bánh & trả góp – Tháng 10/2026
Phiên bản:
🧾 Chi tiết giá lăn bánh
Chính sách áp dụng:
Loại biển số (phí tạm tính):Biển trắngBiển vàng (+1.000.000 đ)
Giá niêm yết VinFast VF 3 Eco285.000.000 đ
Giảm 3% – Vì Tương Lai Xanh 2− 8.550.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 14.550.000 đ
Giá xe sau ưu đãi270.450.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh272.770.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 3 Plus296.000.000 đ
Giảm 3% – Vì Tương Lai Xanh 2− 8.880.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 14.880.000 đ
Giá xe sau ưu đãi281.120.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh283.440.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 3 Eco285.000.000 đ
Giảm 6% – Công An, Quân Đội, VN Post− 17.100.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 23.100.000 đ
Giá xe sau ưu đãi261.900.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh264.220.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 3 Plus296.000.000 đ
Giảm 6% – Công An, Quân Đội, VN Post− 17.760.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 23.760.000 đ
Giá xe sau ưu đãi272.240.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh274.560.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 3 Eco285.000.000 đ
Voucher code Lux SA− 80.000.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 86.000.000 đ
Giá xe sau ưu đãi199.000.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh201.320.000 đ
Giá niêm yết VinFast VF 3 Plus296.000.000 đ
Voucher code Lux SA− 80.000.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 6.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 86.000.000 đ
Giá xe sau ưu đãi210.000.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh212.320.000 đ
🏦 Mua trả góp – tự chọn trả trước 10% – 90%
Chính sách áp dụng:
Chọn mức trả trước15%
−+
10%15%20%30%50%70%
Kéo thanh trượt hoặc bấm − / + để đổi từ 10% đến 90%, mỗi nấc 5%.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)42.887.500 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)229.882.500 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
4.118.728 đ
1.089.547 đ
7 năm
4.460.815 đ
1.071.058 đ
6 năm
4.916.931 đ
1.047.863 đ
5 năm
5.555.494 đ
1.018.188 đ
4 năm
6.513.338 đ
979.794 đ
3 năm
8.109.744 đ
932.124 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)13.074.567 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.089.547 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 2.420.551 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)44.488.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)238.952.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
4.281.223 đ
1.132.533 đ
7 năm
4.636.807 đ
1.113.314 đ
6 năm
5.110.918 đ
1.089.204 đ
5 năm
5.774.673 đ
1.058.358 đ
4 năm
6.770.307 đ
1.018.450 đ
3 năm
8.429.696 đ
968.899 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)13.590.395 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.132.533 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 2.516.048 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)41.605.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)222.615.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
3.988.519 đ
1.055.102 đ
7 năm
4.319.791 đ
1.037.198 đ
6 năm
4.761.488 đ
1.014.736 đ
5 năm
5.379.863 đ
985.999 đ
4 năm
6.307.425 đ
948.819 đ
3 năm
7.853.363 đ
902.656 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)12.661.228 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.055.102 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 2.344.028 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)43.156.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)231.404.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
4.145.988 đ
1.096.759 đ
7 năm
4.490.340 đ
1.078.147 đ
6 năm
4.949.474 đ
1.054.799 đ
5 năm
5.592.263 đ
1.024.927 đ
4 năm
6.556.447 đ
986.279 đ
3 năm
8.163.419 đ
938.293 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)13.161.103 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.096.759 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 2.436.572 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)32.170.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)169.150.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
3.030.604 đ
801.701 đ
7 năm
3.282.315 đ
788.096 đ
6 năm
3.617.931 đ
771.029 đ
5 năm
4.087.792 đ
749.194 đ
4 năm
4.792.583 đ
720.943 đ
3 năm
5.967.236 đ
685.867 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)9.620.406 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)801.701 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 1.781.067 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)33.820.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)178.500.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
3.198.125 đ
846.016 đ
7 năm
3.463.750 đ
831.659 đ
6 năm
3.817.917 đ
813.649 đ
5 năm
4.313.750 đ
790.606 đ
4 năm
5.057.500 đ
760.794 đ
3 năm
6.297.083 đ
723.779 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)10.152.188 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)846.016 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 1.879.518 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.