499.000.000 VNĐGiá gốc là: 499.000.000 VNĐ.396.940.000 VNĐGiá hiện tại là: 396.940.000 VNĐ.
Khách hàng lựa chọn chính sách áp dụng phù hợp:
CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG THƯỜNG Giảm 9% theo chính sách Vì Tương Lai Xanh 2 + quà tặng. Mọi khách hàng đều được áp dụng.
CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐẶC BIỆT Giảm 9% dành cho KH ngành Công An – Quân Đội và Nhân sự VN Post + quà tặng. Cần hồ sơ chứng minh nơi công tác.
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG TỐT NHẤT Giảm 80.000.000 đ từ Voucher code Lux SA + quà tặng. Điều kiện: khách hàng có Voucher code Lux SA (xe xăng VinFast).
(*) Giá xe đã bao gồm VAT. “Trả trước” = 15% giá xe + phí đăng ký & ra giấy tờ (2.320.000 đ). “Góp từ” là tháng đầu tiên khi vay 8 năm. Áp dụng có điều kiện và điều khoản.
🎁 Ưu đãi & khuyến mãi – Tháng 10/2026
📋
Áp dụng chính sách bán hàng tháng 10/2026Trong tháng 10/2026
🌱
Giảm 9% — chính sách Vì Tương Lai Xanh 2Trong tháng 10/2026Giảm 40.500.000 đ
🎖️
Giảm 9% — KH ngành Công An, Quân Đội; Nhân sự VN Post Trong tháng 10/2026Giảm 40.500.000 đ
🎁
Tặng BHVC và Combo phụ kiện: Camera, Film cách nhiệt, Thảm sàn Trong tháng 10/2026Hoặc quy đổi trừ thẳng vào giá xe
⚡
Miễn phí sạc pinĐến hết 02/2029
🚕
Miễn phí phí đăng ký biển vàng và đăng ký Green SM, Grab Trong tháng 10/2026
🎟️
Voucher code – xe xăng VinFast
FADILGiảm 30Tr
LUX AGiảm 60Tr
LUX SAGiảm 80Tr
Có Voucher code Lux SA: Herio Green chỉ còn 360.000.000 đ, lăn bánh 362.320.000 đ (biển trắng).
Giá lăn bánh & trả góp – Tháng 10/2026
🧾 Chi tiết giá lăn bánh
Chính sách áp dụng:
Loại biển số (phí tạm tính):Biển trắngBiển vàng (miễn phí đăng ký)
Giá niêm yết VinFast Herio Green450.000.000 đ
Giảm 9% – Vì Tương Lai Xanh 2− 40.500.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 10.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 50.500.000 đ
Giá xe sau ưu đãi399.500.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh401.820.000 đ
Giá niêm yết VinFast Herio Green450.000.000 đ
Giảm 9% – Công An, Quân Đội, VN Post− 40.500.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 10.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 50.500.000 đ
Giá xe sau ưu đãi399.500.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh401.820.000 đ
Giá niêm yết VinFast Herio Green450.000.000 đ
Voucher code Lux SA− 80.000.000 đ
Quy đổi quà tặng thành tiền (BHVC + phụ kiện)− 10.000.000 đ
Tổng ưu đãi− 90.000.000 đ
Giá xe sau ưu đãi360.000.000 đ
Phí đăng ký & ra giấy tờ – tạm tính (biển trắng)+ 2.320.000 đ
Tổng chi phí lăn bánh362.320.000 đ
🏦 Mua trả góp – tự chọn trả trước 10% – 90%
Chính sách áp dụng:
Chọn mức trả trước15%
−+
10%15%20%30%50%70%
Kéo thanh trượt hoặc bấm − / + để đổi từ 10% đến 90%, mỗi nấc 5%.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)62.245.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)339.575.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
6.084.052 đ
1.609.444 đ
7 năm
6.589.372 đ
1.582.133 đ
6 năm
7.263.132 đ
1.547.870 đ
5 năm
8.206.396 đ
1.504.034 đ
4 năm
9.621.292 đ
1.447.321 đ
3 năm
11.979.451 đ
1.376.903 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)19.313.328 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.609.444 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 3.575.560 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)62.245.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)339.575.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
6.084.052 đ
1.609.444 đ
7 năm
6.589.372 đ
1.582.133 đ
6 năm
7.263.132 đ
1.547.870 đ
5 năm
8.206.396 đ
1.504.034 đ
4 năm
9.621.292 đ
1.447.321 đ
3 năm
11.979.451 đ
1.376.903 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)19.313.328 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.609.444 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 3.575.560 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Trả trước (15% giá xe + phí đăng ký)56.320.000 đ
Số tiền vay (85% giá trị xe)306.000.000 đ
Lãi suất ưu đãi9,00%/năm
Sau 2 năm đầu (thả nổi, tham khảo)13%/năm
Thời gian vay3 – 8 năm
Thời gian vay
Góp tháng đầu
Lãi bình quân /tháng
8 năm
5.482.500 đ
1.450.313 đ
7 năm
5.937.857 đ
1.425.702 đ
6 năm
6.545.000 đ
1.394.826 đ
5 năm
7.395.000 đ
1.355.325 đ
4 năm
8.670.000 đ
1.304.219 đ
3 năm
10.795.000 đ
1.240.764 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi năm (vay 8 năm)17.403.750 đ
Tổng lãi chênh lệch mỗi tháng (vay 8 năm)1.450.313 đ
• Gốc trả đều hằng tháng, lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần — vay 8 năm, tháng cuối chỉ còn khoảng 3.222.031 đ. • Lãi chênh lệch = tổng tiền lãi cả kỳ vay chia đều (9%/năm cố định 2 năm đầu, sau đó tạm tính 13%/năm). Mức thả nổi thực tế do ngân hàng công bố từng thời điểm.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.